Chào mừng quý vị đến với website của PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN ĐỒNG VĂN
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
ĐỀ KHẢO SÁT SINH 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Thế Quyền
Ngày gửi: 17h:29' 23-11-2011
Dung lượng: 58.0 KB
Số lượt tải: 26
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Thế Quyền
Ngày gửi: 17h:29' 23-11-2011
Dung lượng: 58.0 KB
Số lượt tải: 26
Số lượt thích:
0 người
Trường PTDTNT Phó Bảng đề thi khảo sát đầu năm
Môn : sinh học khối 9
Năm học: 2010 – 2011
Họ tên:…………………..
Lớp: …….
Điểm
Lời phê của thầy giáo
A - trắc nghiệm: 4 đ
Chọn câu đúng trong các câu sau:
1. Tính trạng trội được biểu hiện ở: (0.5 đ)
A. Chỉ ở F
B. Chỉ ở F
C. Có thể ở P và các thế hệ con cháu
D. Chỉ ở P
2. Tính trạng lặn là tính trạng được biểu hiện : (0.5 đ)
A. Biểu hiện ở P và F
B. Chỉ ở F
C. Có thể ở P và các thế hệ con cháu
D. Chỉ ở F
3. Phép nào sau đây là phép lai phân tích: (0.5 đ)
A. AA x Aa
B. aa x aa
C. Aa x aa
D. Aa x Aa
4.Trong trường hợp trội hoàn toàn thì phép lai nào sau đây cho tỉ lệ kiểu hình 1:2:1 (0.5 đ)
A. AA x Aa
B. Aa x Aa
C. Aa x aa
D. aa x aa
5.Trong trường hợp trội hoàn toàn thì phép lai nào sau đây cho tỉ lệ kiểu hình 1:1 : (0.5 đ)
A. AA x AA
B. aa x aa
C. Aa x aa
D. Aa x Aa
6.Trong trường hợp trội hoàn toàn thì phép lai nào sau đây cho tỉ lệ kiểu hình 9:3:3:1 (0.5 đ)
A. AABB x AABB
B. AABB x aabb
C. AABB x AAbb
D. aabb x aaBB
7. Lai cây hoa hồng với cây hoa hồng thu được Fgồm 1 hoa đỏ, 2 hoa hồng, 1 hoa trắng. Điều giải thích đúng cho phép lai trên lđây là: (0.5 đ)
A. Hoa đỏ trội hoàn toàn với hoa trắng.
B. Hoa đỏ trội không hoàn toàn với hoa trắng.
C. Hoa hồng là tính trạng trung gian giữa hoa đỏ và hoa trắng.
D. Hoa trắng là trội hoàn toàn so với hoa đỏ.
8. ở người, mắt đen (A) là trội hoàn toàn so với mắt xanh (a). Sơ đồ lai nào sau đây để sinh ra con có cả mắt đen và mắt xanh ? (0.5 đ)
A. Mắt đen (AA) x Mắt xanh (aa)
B. Mắt đen (Aa) x Mắt xanh (aa)
C. Mắt xanh (aa) x Mắt xanh (aa)
D. Mắt đen (Aa) x Mắt đen (AA)
B – Tự luận (6 đ)
9. Kiểu gen là gì? (0.5 đ)
10. Kiểu hình là gì? (0.5 đ)
11. Bài tập lai 1 cặp tính trạng (2 đ)
Cho biết ở giống ngô: Quả dài là trội, Quả ngắn là lặn. Làm thế nào để chọn được giống ngô quả dài thuần chủng ?
12. Bài tập lai 2 cặp tính trạng: (3 đ)
Viết kiểu gen từ P -> Ftrong trường hợp sau: (không cần chú thích kiểu hình)
P: aaBB x AAbb
Bài làm
I – trắc nghiệm: (4 đ)
1 - ….; 2 -….; 3 - ….; 4 - ….; 5 -….; 6 - ….; 7 - ….; 8 -….;
II – Tự luận
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
đáp án
A – trắc nghiệm(4 đ)
( mỗi ý đúng 0,5 đ)
Môn : sinh học khối 9
Năm học: 2010 – 2011
Họ tên:…………………..
Lớp: …….
Điểm
Lời phê của thầy giáo
A - trắc nghiệm: 4 đ
Chọn câu đúng trong các câu sau:
1. Tính trạng trội được biểu hiện ở: (0.5 đ)
A. Chỉ ở F
B. Chỉ ở F
C. Có thể ở P và các thế hệ con cháu
D. Chỉ ở P
2. Tính trạng lặn là tính trạng được biểu hiện : (0.5 đ)
A. Biểu hiện ở P và F
B. Chỉ ở F
C. Có thể ở P và các thế hệ con cháu
D. Chỉ ở F
3. Phép nào sau đây là phép lai phân tích: (0.5 đ)
A. AA x Aa
B. aa x aa
C. Aa x aa
D. Aa x Aa
4.Trong trường hợp trội hoàn toàn thì phép lai nào sau đây cho tỉ lệ kiểu hình 1:2:1 (0.5 đ)
A. AA x Aa
B. Aa x Aa
C. Aa x aa
D. aa x aa
5.Trong trường hợp trội hoàn toàn thì phép lai nào sau đây cho tỉ lệ kiểu hình 1:1 : (0.5 đ)
A. AA x AA
B. aa x aa
C. Aa x aa
D. Aa x Aa
6.Trong trường hợp trội hoàn toàn thì phép lai nào sau đây cho tỉ lệ kiểu hình 9:3:3:1 (0.5 đ)
A. AABB x AABB
B. AABB x aabb
C. AABB x AAbb
D. aabb x aaBB
7. Lai cây hoa hồng với cây hoa hồng thu được Fgồm 1 hoa đỏ, 2 hoa hồng, 1 hoa trắng. Điều giải thích đúng cho phép lai trên lđây là: (0.5 đ)
A. Hoa đỏ trội hoàn toàn với hoa trắng.
B. Hoa đỏ trội không hoàn toàn với hoa trắng.
C. Hoa hồng là tính trạng trung gian giữa hoa đỏ và hoa trắng.
D. Hoa trắng là trội hoàn toàn so với hoa đỏ.
8. ở người, mắt đen (A) là trội hoàn toàn so với mắt xanh (a). Sơ đồ lai nào sau đây để sinh ra con có cả mắt đen và mắt xanh ? (0.5 đ)
A. Mắt đen (AA) x Mắt xanh (aa)
B. Mắt đen (Aa) x Mắt xanh (aa)
C. Mắt xanh (aa) x Mắt xanh (aa)
D. Mắt đen (Aa) x Mắt đen (AA)
B – Tự luận (6 đ)
9. Kiểu gen là gì? (0.5 đ)
10. Kiểu hình là gì? (0.5 đ)
11. Bài tập lai 1 cặp tính trạng (2 đ)
Cho biết ở giống ngô: Quả dài là trội, Quả ngắn là lặn. Làm thế nào để chọn được giống ngô quả dài thuần chủng ?
12. Bài tập lai 2 cặp tính trạng: (3 đ)
Viết kiểu gen từ P -> Ftrong trường hợp sau: (không cần chú thích kiểu hình)
P: aaBB x AAbb
Bài làm
I – trắc nghiệm: (4 đ)
1 - ….; 2 -….; 3 - ….; 4 - ….; 5 -….; 6 - ….; 7 - ….; 8 -….;
II – Tự luận
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
đáp án
A – trắc nghiệm(4 đ)
( mỗi ý đúng 0,5 đ)
 






Các ý kiến mới nhất