Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (phong giao duc dong van)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Hinh_anh048.jpg Hinh_anh0162.jpg Hinh_anh101.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN ĐỒNG VĂN

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    De thi hoc ki I

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đỗ Văn Năm (trang riêng)
    Ngày gửi: 19h:18' 11-01-2012
    Dung lượng: 13.4 KB
    Số lượt tải: 22
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
    MÔN: TOÁN
    LỚP: 8

    Nội dung đề
    Câu 1(1,5 điểm): Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
    a, 2x3 – 12x2 + 18x b, 16y2 – 4x2 - 12x – 9

    Câu 2(1,5 điểm): Rút gọn các phân thức sau
    a, (x – 5)(x2 + 26) + (5 – x)(1 – 5x)
    b, 

    Câu 3(1,0 điểm): Tìm a để đa thức x3 – 7x – x2 + a chia hết cho đa thức x – 3

    Câu 4(2,0 điểm): Cho biểu thức P = 
    a) Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức được xác định
    b) Tìm giá trị của x để giá trị của phân thức bằng 0

    Câu 5(4,0 điểm): Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao AM, gọi I là trung điểm AC, K là điểm đối xứng của M qua I.
    a./ Chứng minh rằng: Tứ giác AMCK là hình chữ nhật
    b/ Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác AKCM là hình vuông.
    c/ So sánh diện tích tam giác ABC với diện tích tứ giác AKCM

    Đáp án
    Câu 1(1,5 điểm):
    a, 2x3 – 12x2 + 18x = 2x(x2 – 6x + 9) (0,25đ)
    = 2x(x – 3)2 (0,5đ)

    b, 16y2 – 4x2 - 12x – 9 = 16y2 – (4x2 + 12x + 9) (0,25đ)
    = (4y)2 – ( 2x + 3)2 (0,25đ)
    = (4y + 2x + 3)(4y – 2x – 3) (0,25đ)


    Câu 2(1,5 điểm):
    a, (x – 5)(x2 + 26) + (5 – x)(1 – 5x) = (x – 5)(x2 + 5x +25) (0,5đ)
    = x3 - 125 (0,25đ)
    ( H/s thực hiện phép nhân rồi rút gọn, vẫn cho điểm tối đa nếu đúng)

    b,  =  (0,25đ)

    =  (0,5đ)
    Câu 3(1,0 điểm)
    Thực hiện phép chia đa thức x3 – 7x – x2 + a cho đa thức x – 3 được dư là a – 3 (0,5đ)
    a – 3 = 0  a = 3 (0,5đ)
    ( H/s giải theo cách khác, vẫn cho điểm tối đa nếu đúng)
    Câu 4(2,0 điểm):
    a)
    4x2 – 4x + 1  0  ( 2x – 1 )2  0 (0,5 điểm)
     x  (0,5 điểm)
    b)
    Với x  :
    P =  =  = 2x – 1 (0,5 điểm)
    P = 0  2x – 1 = 0  x =  ( không thoả mãn điều kiện) (0,25 điểm)
    Kl: Không có giá trị nào của x thoả mãn yêu cầu bài toán (0,25 điểm)
    Câu 5(4,0 điểm):
    a( 2 điểm)
    Vẽ hình, ghi giả thiết và kết luận đúng (0,5 đ)
    Tg AKCM :
    AI = IC
    KI = IM
    Do đó AKCM là hình bình hành
    ( Vì có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường) (1 đ)
    Hình bình hành AKCM có một góc vuông ( AM  BC ) ( 0,25đ)
    Suy ra: AMCK là hình chữ nhật (0,25đ)
    b) (1 điềm)
    Hcn AMCK là hình vuông k.c.k AM = MC hay AM = ½BC
    Vậy tam giác ABC là tam giác vuông cân tại A.(1 điểm)
    c) (1 điềm)
    SABC = 2SAMC (0,25đ)
    SAKMC = 2SAMC (0,5đ)
    SABC = SAKMC (0,25đ)

    **************@***************

     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓